Hạch toán giá thành lợn giống, lợn thịt trong trại kín

 
Thứ Sáu, 25/11/2016
Báo giá
VĂN BẢN PHÁP LUẬT
Quảng cáo
    11356
Hạch toán giá thành lợn giống, lợn thịt trong trại kín
Ngày đăng bài - 8/26/2020 12:00:00 AM
Hạch toán giá thành lợn giống, lợn thịt trong trại kín

[Hội Chăn nuôi Việt Nam - AHAV] - Chi tiết bản hạch toán giá thành chăn nuôi lợn trong trang trại chuồng kín, cụ thể với giá thành sản xuất 01 lợn con cai sữa, giá thành 1 kg lợn thương phẩm trong trường hợp tự nuôi được con giống và đi mua giống. Kết quả cho thấy, giá thành 1 kg lợn thương phẩm khi đi mua giống lên tới hơn 70 000 đồng.

 

Bảng 1. Hạch toán giá thành lợn hơi (Trang trại chuồng kín)

 

           

I

Lợn con cai sữa

       

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chi phí giống

 

 

 

     750,000

 1.1

Giá lợn nái giống tại thời điểm phối giống lứa đầu

con

1

15,000,000

 

1.2 

Khấu hao lợn nái so với chi phí giống (giá hiện tại thì không phải khấu hao)

%

5

    150,000

      750,000

2

Chi phí thức ăn

 

 

 

  5,860,725

2.1 

Thức ăn giai đoạn mang thai (115 ngày x 2,8 kg/ngày)

kg

322

11400

   3,670,800

2.2 

Thức ăn cho lợn nái nuôi con (25 ngày x 5,5 kg/ngày)

kg

137.5

12190

   1,676,125

2.3 

Thức ăn thời gian chờ phối có chửa (15 ngày x 2,5 kg/ngày)

kg

37.5

11400

      427,500

2.4 

Thức ăn cho lợn con tập ăn (5 kg/ổ)

kg

5

17260

        86,300

3

Chi phí vật tư thú y

 

 

 

     293,036

 

Vác xin, thuốc thú y, thuốc sát trùng (so với chi phí thức ăn)

%

5

     58,607

      293,036

4

Chi phí chuồng trại

 

 

 

  1,907,253

4.1 

Chi phí xây dựng chuồng cho 1 lợn nái

con

1

20,000,000

 

4.2 

Chi phí khấu hao chuồng trại (2,35 lứa x 5 năm)

lứa

1

1,702,128

   1,702,128

4.3 

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

3.5

58,607

      205,125

5

Chi khác

 

 

 

 

5.1 

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

4

58,607

      234,429

5.2 

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1.4

58,607

        82,050

6

Nhân công lao động

 

 

 

  1,460,759

6.1 

Công chăn nuôi lợn nái sinh sản (50 con/công x 155 ngày x 0,16 * 1.490.000 đồng)

Công

3.10

238,400

      739,040

6.2 

Công cán bộ  kỹ thuật (80 con/công x 155 ngày x 0,25 * 1.490.000 đồng)

Công

1.94

372,500

      721,719

7

Lãi suất ngân hàng

% năm

0.05

25,271,773

  1,287,822

7.1 

Tổng chi phí cho 1 lợn nái

 

 

 

 11,559,595

7.2 

Số con cai sữa/nái/lứa

con

11

 

 

 

Giá thành 1 lợn con cai sữa

đồng

1

 

   1,050,872

 

 

       

 

Bảng 2: Lợn thương phẩm 100kg (tự sản xuất giống)

 

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chi phí giống

 

 

 

  1,050,872

 

Giá lợn con cai sữa

con

1

 1,050,872

   1,050,872

2

Chi phí thức ăn

 

 

 

  2,723,637

2.1 

Thức ăn cho 1 con lợn thương phẩm giai đoạn sau cai sữa đến 30 kg (23kg x 1,5 kg)

kg

34.5

12580

      434,010

2.2 

Thức ăn cho lợn giai đoạn từ 31 đến 100 kg (69 kg x 2,7kg)

kg

186.3

12290

   2,289,627

3

Chi phí vật tư thú y

 

 

 

     136,182

 

Vác xin, thuốc thú y, thuốc sát trùng (so với chi phí thức ăn)

%

5

     27,236

      136,182

4

Chi phí chuồng trại

 

 

 

     361,629

4.1 

Chi phí xây dựng chuồng cho 1 lợn thương phẩm

con

1

 3,600,000

 

4.2 

Chi phí khấu hao chuồng trại (365/135 lần x 5 năm)

lần

1

 266,301

      266,301

4.3 

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

3.5

27,236

        95,327

5

Chi khác

 

 

 

     147,076

5.1 

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

4

27,236

      108,945

5.2 

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1.4

27,236

        38,131

6

Nhân công lao động

 

 

 

     194,231

6.1 

Công chăn nuôi lợn sau cai sữa (450 con/công x 45 ngày x 0,16 * 1.490.000 đồng)

Công

0.10

238,400

        23,840

6.2 

Công chăn nuôi lợn 30kg đến 100kg (170 con/công x 80 ngày x 0,16 * 1.490.000 đồng)

 

0.47

238,400

      112,188

6.3 

Công cán bộ  kỹ thuật (800 con/công x 125 ngày x 0,25 * 1.490.000 đồng)

Công

0.16

372,500

        58,203

7

Lãi suất ngân hàng

% năm

0.05

4,466,551

     227,611

 

Tổng giá thành 1 lợn thương phẩm 100 kg

 

 

 

   4,841,238

 

Giá thành 1 kg lợn thương phẩm

 

 

 

        48,412

 

Bảng 3:Lợn thương phẩm 100kg (nếu đi mua giống)

 

 

Lợn thương phẩm 100kg (nếu đi mua giống)

     

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chi phí giống

 

 

 

  3,200,000

 

Giá lợn con cai sữa

con

1

 3,500,000

   3,500,000

2

Chi phí thức ăn

 

 

 

  2,723,637

2.1 

Thức ăn cho 1 con lợn thương phẩm giai đoạn sau cai sữa đến 30 kg (23kg x 1,5 kg)

kg

34.5

12580

      434,010

2.2 

Thức ăn cho lợn giai đoạn từ 31 đến 100 kg (69 kg x 2,7kg)

kg

186.3

12290

   2,289,627

3

Chi phí vật tư thú y

 

 

 

     136,182

 

Vác xin, thuốc thú y, thuốc sát trùng (so với chi phí thức ăn)

%

5

  27,236

      136,182

4

Chi phí chuồng trại

 

 

 

     361,629

4.1 

Chi phí xây dựng chuồng cho 1 lợn thương phẩm

con

1

3,600,000

 

4.2 

Chi phí khấu hao chuồng trại (365/135 lần x 5 năm)

lần

1

 266,301

      266,301

4.3 

Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)

%

3.5

27,236

        95,327

5

Chi khác

 

 

 

     147,076

5.1 

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

4

27,236

      108,945

5.2 

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1.4

27,236

        38,131

6

Nhân công lao động

 

 

 

     194,231

6.1 

Công chăn nuôi lợn sau cai sữa (450 con/công x 45 ngày x 0,16 * 1.490.000 đồng)

Công

0.10

238,400

        23,840

6.2 

Công chăn nuôi lợn 30kg đến 100kg (170 con/công x 80 ngày x 0,16 * 1.490.000 đồng)

 

0.47

238,400

      112,188

6.3 

Công cán bộ  kỹ thuật (800 con/công x 125 ngày x 0,25 * 1.490.000 đồng)

Công

0.16

372,500

        58,203

7

Lãi xuất ngân hàng

% năm

0.05

6,615,679

     337,128

 

Tổng giá thành 1 lợn thương phẩm 100 kg

 

 

 

   7,099,883

 

Giá thành 1 kg lợn thương phẩm

 

 

 

        70,999

 

Nguồn: Cục Chăn nuôi

Để lại comment của bạn

Họ tên:
Email:
Bình luận:
Quảng cáo
  • thit mat
Video
Thống kê truy cập