Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) các tỉnh phía Nam ngày 08/08/2017

 
Thứ Sáu, 25/11/2016
Báo giá
1. Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 33.000 - 36.000 đ/kg; 2. Giá heo (lợn) hơi Hà Nội, Bắc Giang, Hải Dương, Tuyên Quang từ 33.000 - 34.000 đ/kg; 3. Giá heo (lợn) hơi Lạng Sơn từ 34.500 - 35.000 đ/kg; 4. Giá heo (lợn) hơi Móng Cái từ 34.000 - 35.500 đ/kg; 5. Giá heo (lợn) hơi Cao Bằng từ 35.000 - 36.000 đ/kg; 6. Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 31.000 - 36.000 đ/kg; 7. Giá heo (lợn) hơi Quảng Bình, Quảng Trị, Khánh Hòa 34.000 đ/kg; 8. Giá heo (lợn) hơi Đắk Lak từ 32.000 - 34.000 đ/kg; 9. Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 27.000 - 33.000 đ/kg; 10. Giá heo (lợn) hơi TP. HCM từ 30.000 - 33.000 đ/kg; 11. Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai khoảng 31.000 đ/kg; 12. Giá heo (lợn) hơi miền Bắc từ 33.000 - 36.000 đ/kg; 13. Giá heo (lợn) hơi Hà Nội, Bắc Giang, Hải Dương, Tuyên Quang từ 33.000 - 34.000 đ/kg; 14. Giá heo (lợn) hơi Lạng Sơn từ 34.500 - 35.000 đ/kg; 15. Giá heo (lợn) hơi Móng Cái từ 34.000 - 35.500 đ/kg; 16. Giá heo (lợn) hơi Cao Bằng từ 35.000 - 36.000 đ/kg; 17. Giá heo (lợn) hơi miền Trung và Tây Nguyên từ 31.000 - 36.000 đ/kg; 18. Giá heo (lợn) hơi Quảng Bình, Quảng Trị, Khánh Hòa 34.000 đ/kg; 19. Giá heo (lợn) hơi Đắk Lak từ 32.000 - 34.000 đ/kg; 20. Giá heo (lợn) hơi miền Nam từ 27.000 - 33.000 đ/kg; 21. Giá heo (lợn) hơi TP. HCM từ 30.000 - 33.000 đ/kg; 22. Giá heo (lợn) hơi Đồng Nai khoảng 31.000 đ/kg
VĂN BẢN PHÁP LUẬT
Quảng cáo
    13456
Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) các tỉnh phía Nam ngày 08/08/2017
Ngày đăng bài - 8/10/2017 12:00:00 AM
Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) các tỉnh phía Nam ngày 08/08/2017

Giá sản phẩm chăn nuôi phía Nam (tại trại) ngày 08/08/2017: giá lợn hơi, giá gà hơi,…

 

 

STT Sản phẩm Đơn vị tính

Giá ngày 08/08/2017

 1 Heo thịt hơi (ĐNB) đ/kg 34.000-35.000
 2 Heo thịt hơi >130kg (ĐNB) đ/kg  
 3 Heo thịt hơi (ĐBSCL) đ/kg 33.500-34.000
 4 Heo giống thương phẩm đ/con 6 – 10 kg 1.000.000
 5 Gà lông màu đ/con 1 ngày tuổi 5.500 – 6.000
 6 Gà thịt lông màu (ĐNB)  đ/kg 31.000 – 32.000
 7 Gà thịt lông màu (ĐBSCL) đ/kg 32.000
 8 Gà chuyên thịt đ/con 1 ngày tuổi 9.500
 9 Gà thịt (ĐNB) đ/kg 23.500-24.500
 10 Gà thịt (ĐBSCL) đ/kg 24.000-25.000
 11 Gà chuyên trứng đ/con 1 ngày tuổi

15.000

 12 Vịt Super-M đ/con 1 ngày tuổi 10.000 – 11.000
 13 Vịt thịt Super-M đ/kg 34.000-35.000
 14 Vịt Bố mẹ Super-M đ/con trống 1 ngày tuổi 32.000
 15 Vịt Bố mẹ Super-M đ/con mái 1 ngày tuổi 27.000
 16 Vịt Grimaud đ/con 1 ngày tuổi 15000-16.000
 17 Vịt thịt Grimaud đ/kg 37.000-38.000
 18 Vịt Bố mẹ Grimaud đ/con trống 1 ngày tuổi 55.000
 19 Vịt Bố mẹ Grimaud đ/con mái 1 ngày tuổi 45.000
 20 Trứng gà đ/quả 1.650 – 1.700
 21 Trứng vịt đ/quả 2.250-2.300

 

Nguồn: Chăn nuôi Việt Nam

Để lại comment của bạn

Họ tên:
Email:
Bình luận:
Quảng cáo
  • qcp2
  • qc3
Tin mới
Thống kê truy cập